Danh sách liệt sĩ Thừa Thiên Huế
229 hồ sơ ghi quê quán Thừa Thiên Huế · trang 1/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thừa Thiên Huế nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- A Cươi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Hồng Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- AHLS Bửu Đóa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Bửu Đà Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1945 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Căn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Sơn - Quận 1 - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Căn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Sơn - Quân 1 - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cu In Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Sơn - Quận 1 - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phố thọ xuân - Chi Lăng - Huế - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đảng Văn Luật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/01/1977 Quê quán: An Xuân, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: Huyên Đồng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: An Xuân, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: D3 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Triệu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Hương Thuỷ - Hương Phú - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Nồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Thừa Thiên Huế Đơn vị: QUI 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Thị Nữ Năm sinh: 20/4/1945 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Dương Nội - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Thuỷ Thanh - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 Quê quán: Phú Thái - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: ././. An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1956 Quê quán: Thế Lộc - Phú Thọ - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Hương Sơn - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Quảng Thiện - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Tệch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Quang - A Lưới - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Hồng Thượng - Q3 - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Trạm xá TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Quảng Phước - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1976 Quê quán: Hồng Nam - Quận 3 - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Tây Sơn - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn trơ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Phong An - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Hồng Trùng - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: DDT82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tỵ Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Hương Trà, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hoàng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Trà, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1969 Quê quán: Phong Nhiêu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Như Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Hương Thủy, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Như Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Định - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Như Nhạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Hiền Lương - Phong Triều - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Hăng Thái - Hưng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sói Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Phong An - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xích Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/6/1985 Quê quán: Lộc An - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Như Tề Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Phong Nhiên - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1982 Quê quán: Phú Thượng - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đại Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1946 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Đình Dũ Năm sinh: 4/1923 Ngày hy sinh: 7/7/1947 Quê quán: Hường Sổ, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Dư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hương Sơ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Phước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/1/1967 Quê quán: Hương Hai - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Bình - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: P. Tây Lộc - TP Huế - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quý Mừng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Hương Phong - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thừa Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Mỹ Xuyên - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/10/1985 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cấn Năm sinh: 14/4/1930 Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1969 Quê quán: Mậu Tài - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Hải - Long Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Công an tỉnh Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Ràm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Phong Thái - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Lộc Sơn - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Hương Thử - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vui Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phong Đình - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lương Hữu Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Bích Thuỷ - Hương Thủy - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 229.
Nghĩa trang tại Thừa Thiên Huế
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thừa Thiên Huế, bất kể quê ở đâu: