Danh sách liệt sĩ Quảng Điền, Thừa Thiên Huế

30 hồ sơ ghi quê quán Quảng Điền, Thừa Thiên Huế.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Điền nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đào Văn Nồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Ngọc Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Quảng Thiện - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hồ Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Quảng Phước - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cấn Năm sinh: 14/4/1930 Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lương Hường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Lương Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Khương Hà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Thuận Hóa - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Quang Hưng - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Vũ trang Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. PHAN VĂN HÀ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C23 - E32 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C23 - E32 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Đường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Vạy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1953 Quê quán: Phú Lễ - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Vạy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1953 Quê quán: Phú Lễ - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  21. Trần Thanh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Thanh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Xú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/08/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Xú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trương Văn An Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Thị đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trương Văn An Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Thị đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thừa Thiên Huế

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thừa Thiên Huế, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ