Danh sách liệt sĩ Phong Điền, Thừa Thiên Huế

31 hồ sơ ghi quê quán Phong Điền, Thừa Thiên Huế.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Phong Điền nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. A Cươi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Hồng Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Tây Sơn - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn trơ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Phong An - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Tứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Hồng Trùng - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: DDT82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1969 Quê quán: Phong Nhiêu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Như Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Định - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Sói Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Phong An - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Như Tề Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Phong Nhiên - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Thừa Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Mỹ Xuyên - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Vui Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phong Đình - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Dụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 Quê quán: Phong Lưu - Phòng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huề Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khoa Hầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Phong Thương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Phú Thanh - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Tương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phong Trường - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Xoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chỉnh (Tuyến) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Cục HC - QK Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23 - 01 - 1969 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Thái Quang Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Phú Lễ - Phong Điền - Thừa Thiên Đơn vị: Liên hiệp công đoàn tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Thái Quang Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Phú Lễ - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Liên hiệp công đoàn tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Tô Văn Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Chương - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Tô Văn Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/10/1969 Quê quán: Phong Chương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C8 - D45 - BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: BT43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trịnh Minh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Trịnh Minh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thừa Thiên Huế

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thừa Thiên Huế, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ