Danh sách liệt sĩ Thừa Thiên Huế
229 hồ sơ ghi quê quán Thừa Thiên Huế · trang 2/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thừa Thiên Huế nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lương Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lương Thuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Chỉ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Phước Tích, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lý Thanh Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Phú Thanh - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Tự Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Hồng Gấm, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Lọt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Phú Vang - Phú Lương - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Hương Thủy, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Dụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hương Thuỷ - Hương Phú - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Thuận Vũ - Thuận Hoà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bửu Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Vĩ Dạ, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Công Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Phú Thiên - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Nghi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/11/1953 Quê quán: Hương Bằng - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Xã Thuỷ Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1985 Quê quán: Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoè Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Trạch - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 Quê quán: Phong Lưu - Phòng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/10/1981 Quê quán: Vạn Xuân - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/3/1966 Quê quán: Kim Đội - Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Ty GTKT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Hương Bình - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C23 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huề Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Thị Xuân - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 Quê quán: Thị Xuân - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Hầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Thế Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Kim Long, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Hương Hai - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Phú Thanh - Hương Phú - Thừa Thiên Huế Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Phong Thương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Kim Long, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Trọng Đức - Hương Thủy - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Phú Diễn - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Phú Thanh - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phong Trường - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Hương Phú - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Gái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Nguyên Thuỷ - HươngThuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đ Đ T 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Phú Mậu - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh (Tuyến) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Cục HC - QK Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Khương Hà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Hương Hoà - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2 Quê quán: Phú An - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Phong Chương - Hương Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/1977 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Phong Chương - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Thuận Hoá, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Mỹ Thuỷ - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/5/1987 Quê quán: Hương Thọ - Huế - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1983 Quê quán: Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1983 Quê quán: Thuỷ Văn - Hương Phú - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 229.
Nghĩa trang tại Thừa Thiên Huế
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thừa Thiên Huế, bất kể quê ở đâu: