Danh sách liệt sĩ Thừa Thiên Huế
229 hồ sơ ghi quê quán Thừa Thiên Huế · trang 3/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thừa Thiên Huế nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Thuận Hóa - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Phong Dinh - Hương Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: F325 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Hưng Bình - Hưng Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1979 Quê quán: Quảng Lộc - Hưng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D622 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Phước Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/9/1979 Quê quán: Lộc Tứ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D478 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm V . Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Phú Hưng - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Quang Hưng - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Vũ trang Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/8/1985 Quê quán: Hương Lưu - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 18/1/1961 Quê quán: Hồng Thuỷ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23 - 01 - 1969 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: TP Huế, TP Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Bá Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Dịch - Hương Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Huê Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/6/1969 Quê quán: Linh Mỹ - Phú Lộc - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thái - Hương Thái - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Vang - Huế - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Phú Vang - Huế - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- PHAN VĂN HÀ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C23 - E32 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C23 - E32 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 02 - 1972 Quê quán: Hương Phú - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Hương Phú, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: Phú Xuân - Hương Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: Phú Xuân - Hương Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Xuân Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Xuân Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Quang Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Phú Lễ - Phong Điền - Thừa Thiên Đơn vị: Liên hiệp công đoàn tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Quang Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Phú Lễ - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Liên hiệp công đoàn tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Điền - Hương Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1947 Quê quán: Phong Điền - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thanh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thuỷ - Quận 3 - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thanh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thuỷ - Quận 3 - Thừa Thiên Huế Đơn vị: A20 - VK5 - Khu uỷ Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Ngọc Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/08/1970 Quê quán: Phú Hải - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Ngọc Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1970 Quê quán: Phú Hải - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Chương - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/10/1969 Quê quán: Phong Chương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C8 - D45 - BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Nử Thị Mua Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16 - 03 - 1948 Quê quán: Phường Đúc - TP Huế - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Nử Thị Mua Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Phường Đúc - TP Huế - Thừa Thiên Huế Đơn vị: E101 Trần Cao Vân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Thất Hàm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thừa Thiên, Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Bạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1964 Quê quán: Hương Thạnh - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1961 Quê quán: Thành Thủy - Hương Thủy - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Phong - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Nghiệm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/3/1963 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Ngãi - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Uynh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Phong thạnh Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Duy Uynh Năm sinh: 1/3/1928 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Phong thạnh Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Vạy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1953 Quê quán: Phú Lễ - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Hữu Vạy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1953 Quê quán: Phú Lễ - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/03/1967 Quê quán: Hương Vân - Hương TRà - Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/3/1967 Quê quán: Hương Vân - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1978 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Lộc - Hương Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/1/1987 Quê quán: Điền Lộc - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 229.
Nghĩa trang tại Thừa Thiên Huế
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thừa Thiên Huế, bất kể quê ở đâu: