Danh sách liệt sĩ Thừa Thiên Huế
229 hồ sơ ghi quê quán Thừa Thiên Huế · trang 4/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thừa Thiên Huế nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Phú Lương - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Phú - Hương Điều - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Phú - Hương Điều - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: BT43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Phu (Hồng Việt-Út Việt) Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/12/1963 Quê quán: Hương Điền - Hương Trà - Thừa Thiên Húe Đơn vị: Pháo Binh Miền (Trưởng phòng 6 - B2) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bách Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Bách Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hương Lưu - Huế - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D 9E 2 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hương Lưu - TP Huế - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/08/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Văn - Hương Trà - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hương Văn - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân The Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: A Lưới - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân The Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1981 Quê quán: A Lưới, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Trạch - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Huề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/6/1970 Quê quán: Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Đức Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Phương - Hương Phú - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đức Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1983 Quê quán: Thuỷ Phương - Hương Phú - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Minh Quốc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Hương Phong - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quỳnh Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Quỳnh Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Thanh Xuân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1984 Quê quán: Quang Trung - Phú Lộc - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thanh Xuân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/2/1984 Quê quán: Quang Trung - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn An Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Thị đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn An Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Thị đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Việt Quốc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1981 Quê quán: Phú Hồ - Hương Phú - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Việt Quốc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1981 Quê quán: Phú Hồ - Hương Phú - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Bá Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Ân - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Bá Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Phú Ân - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VÕ ĐÌNH DUNG Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 11/11/1946 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Như Tỷ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương mai - Hương Trà - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Như Tỷ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Hương mai - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1952 Quê quán: Trọng Đức - Hương Thủy - Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1952 Quê quán: Trọng Đức - Hương Thủy - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn ớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1983 Quê quán: Phú Văn - Hương Phú - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn ớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1983 Quê quán: Phú Văn - Hương Phú - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Thế Lắc, Thừa Thiên, Thừa Thiên Đơn vị: B3 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Đô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Hương Toàn - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 229.
Nghĩa trang tại Thừa Thiên Huế
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thừa Thiên Huế, bất kể quê ở đâu: