Danh sách liệt sĩ Lạng Sơn
168 hồ sơ ghi quê quán Lạng Sơn · trang 1/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lạng Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bế Viết Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Hồng Phong - Văn Lạng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bi Trọng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Chi Phương - Tràng Tỉnh - Lạng Sơn Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1974 Quê quán: Yên Phú, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Đình Hinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Quốc Khánh - Trung định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Đức Hẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Cao Lộc, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01 - 02 - 197 Quê quán: Cao Lộc - Cao Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Chu Văn Lăn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Hữu Lũng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thành - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Sửa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1976 Quê quán: Nhân Lý - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Xẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Trí Phước - Th.Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Kim Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thành - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Ninh Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Báng Đáng - Tân Ninh - Hoàng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Tiễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/03/1974 Quê quán: Hoàng Việt - Tráng Đinh - Lạng Sơn Đơn vị: K27 - E157 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Quang Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh QuangThiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Văn MÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Quốc Khánh - Quang Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đoàn 200 - F 175 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Tùng Minh - Bình Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Cuông - Đồng Đăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Quốc Việt - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dư Văn Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/08/1971 Quê quán: Xuân Ninh - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Vỹ - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: B3 - C7 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Doãn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hùng Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/01/1954 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đường Văn Eng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Vũ Lễ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: E11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương. Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Tuyên Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Đình Lập - Đình Lập - Lạng Sơn Đơn vị: C5 - D1 - F7 - E141 Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Bẻn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Bắc La - Văn Lang - Lạng Sơn Đơn vị: C1 - D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Hà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Xuân Mai - Văn nho - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Lợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Nhà số 13 Trần Phú - Kỳ Lừa - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Quảng Trương - Bình Giang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: C6 - D12 - E68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 Quê quán: ý Định - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: C3 cụm 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Đồng Quan - Lộc Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Bắc Sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Tam thanh - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Chi Lê - Văn Quán - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Cao Lâu - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/07/1969 Quê quán: Nhựt Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Gia Cát - Gia Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Văn thụ - Bình Giã - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hội Hoan - Văn Lang - Lạng Sơn Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Noong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Quang - Bính Lục - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1980 Quê quán: Mân Sơn - Lục Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1974 Quê quán: Văn thọ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tám Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Vàn Mộng - Lộc Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Số 62 Tr.Hưng đạo Khu CLTX Lạng sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thoáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Chi Lê - Văn Quán - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Toái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Gia Lộc - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Mai Sóc - Cao Lạng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trì Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Hoa Thám - Bình Giang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Uẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Nông Ân - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Lạng Sơn
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Lạng Sơn, bất kể quê ở đâu: