Danh sách liệt sĩ Lạng Sơn

168 hồ sơ ghi quê quán Lạng Sơn · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lạng Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Văn Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1969 Quê quán: Tràng Định, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Chí Linh - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hoàng Viết Chai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Thuy Hồng - Văn Lạng - Lạng Sơn Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Y. Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Hoàng Việt - Văn Lạng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hứa Văn Ai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Nhật Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Hứa Văn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Bảo Lạc - Cao Lạng - Lạng Sơn Đơn vị: C1 - D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hứa Văn Vượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Văn Lãng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hứa Viết Cào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Văn Lãng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. La Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1975 Quê quán: Thanh Lào. Cao Lộc, Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: D81 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lang Văn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lanh Văn Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1974 Quê quán: Tùng Phái - Văn Quán - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Lánh Xuân Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Bảo Trúc - Nhạc Kỷ - Lạng Sơn Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lầu A Síp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Điền Khê - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Trung Quang - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tấn Ty - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Đình Lập, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hoà Bình - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: C6 - D12 - E68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Văn Nhân - Hữu Hưng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  21. Lương Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Văn Nông - Văn Quang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Lương Ngọc Huân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Lương Văn Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Nam Lang - Sơn Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lương Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lương Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Nam La - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lý Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Sán xá - Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lý Ngọc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Gia Viễn - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Lý Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Trung - Bình Đa - Lạng Sơn Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Lý Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Trung - Bình Giang - Lạng Sơn Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Lý Văn Hỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Thương Cương - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Mã Văn Khoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1975 Quê quán: Hoang Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  32. Mạc Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Mạc Văn Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 Quê quán: Cả Yên - Phúc Văn Quan - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Năng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hồng Thái - Văn Nguyên - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Ngô Quang Nhiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Chi Kiên - Văn lãng - Lạng Sơn Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1974 Quê quán: Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Công Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Trung Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Danh Nhảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tân Chi - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đức Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Thiên Nga - Bình Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1979 Quê quán: Phố Lò rèn - Đồng Đăng - Lạng Sơn Đơn vị: C18 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Mai Phụ - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C2 - D62 - E32 Cục Vận tải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Tràng Định, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Quang Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Cóc Tằm - Phố Đông kinh - Lạng Sơn Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Quyết Tăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thanh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Quảng Bằng - L. Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Tĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Thị xã Lạng Sơn, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hùng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Hoá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/01/1946 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Số 30 - Kỳ Hữu - Lạng Sơn Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hồng Việt - Văn Lang - Lạng Sơn Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cốc Trấn - Đông Kinh - Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: C6 - D2 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: E95 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Xuân Ngõ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1984 Quê quán: Yên Thịnh, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Niêu Đình Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Khai Mão - Kỳ Lừu - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  57. Nông Ngọc Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nông Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tri Phương - Trảng Định - Lạng Sơn Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nông Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Tân Yên - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nông Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1969 Quê quán: Tân Tiến - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Lạng Sơn

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Lạng Sơn, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ