Danh sách liệt sĩ Lạng Sơn
168 hồ sơ ghi quê quán Lạng Sơn · trang 3/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lạng Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nông Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nông Văn Sĩ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/06/1970 Quê quán: Văn Giang, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Vĩnh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Quan Hoá - Cao Lạng - Lạng Sơn Đơn vị: D32 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Quang Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Số 9 Phố Trần Đăng Ninh - Kỳ Lừa - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Bá Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Yên Thịnh, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Việt - Hùng Đinh - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Hùng Việt - Hùng Đinh - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cao Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1976 Quê quán: Đào Viên - Yên Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cao Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1976 Quê quán: Đào Viên - Yên Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/3/1980 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: E528 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Số 8 Đinh Tiên Hoàng - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Như Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Chi Lăng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Mai Cao - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Mai Cao - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Thiện Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: D160 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tác Lê - Văn Quang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tác Lê - Văn Quang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1979 Quê quán: Vĩnh Lại - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: C20 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1979 Quê quán: Vĩnh Lại - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: C20 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Vân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: D208 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Tử sĩ: Nguyễn Gia Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Quang Trung - Thị xã Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Văn Đội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1984 Quê quán: Hòa An - Bắc Lạng - Lạng Sơn Đơn vị: D32 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Từ Văn Đội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1984 Quê quán: Hòa An - Bắc Lạng - Lạng Sơn Đơn vị: D32 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- U Văn Tự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1979 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: D1 - Lữ 7 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vi Thanh Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Lang– Chi Lăng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Thanh Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Lang– Chi Lăng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Đông Quan - Lục Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Đông Quan - Lục Bình - Lạng Sơn Đơn vị: E24L F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vi Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vi Văn Tần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Bạn Mạc - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vi Văn Tần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Bạn Mạc - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vi Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Dũng - Lạc Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Trung Dũng - Lạc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: C4 K32 QK TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Xuân Thường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1981 Quê quán: Việt Thắng - TX Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 3 - 1969 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1968 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/08/1973 Quê quán: Đồng Đăng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Hải Âu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: L.Quang, Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: C5 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Vĩnh - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Hữu Vĩnh - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Viết Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1976 Quê quán: Hoàng Viết - Vân Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Lạng Sơn
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Lạng Sơn, bất kể quê ở đâu: