Danh sách liệt sĩ Cần Thơ

49 hồ sơ ghi quê quán Cần Thơ.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cần Thơ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đặng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1970 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đông Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Đinh Môn - Ô Mô - Cần Thơ Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Dương Kim Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: An Bình - An Châu - Cần Thơ Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1968 Quê quán: Tân Bình - Phụng Hiệp - Cần Thơ Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Ghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Mỹ - Kế Sách - Cần Thơ Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lâm Thanh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Vị Thanh - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Hoàng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/2008 Quê quán: Thạnh Hòa - Phụng Hiệp - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 Quê quán: Đại Hà, Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1988 Quê quán: Bình An - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Đeo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Phước Thọ - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: D87 - C30 - Đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lâm Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 Quê quán: Vị Thanh - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1966 Quê quán: Đường CMT8, Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: An Mỹ - Kế Sách - Cần Thơ Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Long - Phong Điền - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn CÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trường Thành - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Giai Xuân - Châu Thành - Cần Thơ Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 Quê quán: Trà Nóc - Phong Dinh - Cần Thơ Đơn vị: xã Là Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Hòa Mỹ - Phụng Hiệp - cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Phan Thành Miên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/7/1969 Quê quán: Tây An - Châu Thành - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Khanh (Tử sĩ) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/4//1981 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Phan Vũ Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/7/1969 Quê quán: Đại Thành - Phụng Hiệp - Cần Thơ Đơn vị: H10 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Tăng Minh Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/7/1971 Quê quán: Thới Thạnh - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: B11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Nhơn Ái - Châu Thành - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Trần Ngọc Hừng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/6/1983 Quê quán: Châu Thành, Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: T67 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  28. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/9/1975 Quê quán: An Bình, Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Đa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Vị Thủy - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/4/1966 Quê quán: Vi Tân - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: F372 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: C270 - Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Định Môn - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Định Môn - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Cái Tắc - Châu Thành - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1905 Quê quán: Cái Tắc - Châu Thành - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Phụng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/11/1983 Quê quán: Ô Môn, Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hòa Lực - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hòa Lực - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Long Thành - Phùng Hiệp - Cần Thơ Đơn vị: A 66 - PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Long Thành - Phùng Hiệp - Cần Thơ Đơn vị: A 66 - PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trịnh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Trương Văn Diện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Xuân Hòa, TP Cần Thơ, TP Cần Thơ Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Từ Minh Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1973 Quê quán: Thới Thạnh - Ô Môn - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Từ Minh Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: Thới Thạnh - Ô Môn - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Võ Kim QUang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1974 Quê quán: Thanh Hóa - Phụng Hiệp - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Võ Kim QUang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1974 Quê quán: Thanh Hóa - Phụng Hiệp - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Nỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Phú, Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: 21/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Nỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Đồng Phú, Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Cần Thơ

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cần Thơ, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ