Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 1/125.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bạch Mai Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Biện Văn Tỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1966 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Binh Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bìu Đăng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Anh Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Hải Thanh - Hải Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D3 E73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Bùi ánh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Anh Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Bá Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thắng Lộc - Thượng Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Bùi Bảo An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ngọc Trao - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Cầu Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thạch Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Chí Cải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Chí Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thanh - Hoàng Tiền - Thanh Hóa Đơn vị: V200 ZY QK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Bùi Chí Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Thanh Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Chí Thìn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Công Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Công Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1980 Quê quán: Cảm xá - bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Công Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Bùi Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Thạch Luân - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Bùi Đăng Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Quang trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Bùi Đáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Bùi Đình Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Bùi Đình Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D8 - E241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Bùi Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Bùi Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Chợ vườn hoa - Hoàng Hoa Thám - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Bùi Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Bùi Đình Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Vĩnh Yên - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Bùi Đình Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Bùi Doãn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Bùi Đức Hiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Bùi Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Bùi Đức Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Bùi Đức Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1982 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Bùi Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1975 Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Bùi Đức Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Bùi Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Bùi Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Bùi Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Bùi Duy Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Nguyệt ánh - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: E Bộ - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Bùi Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thạch Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Bùi Duy Hoạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Bùi Duy Luật Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19 - 06 - 1986 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E6 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Bùi Duy Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Bùi Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Đình Liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Bùi Hoàng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Ninh Sơn - Ninh lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Bùi Hồng An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Bùi Hồng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1987 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Bùi Hồng Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Bùi Hồng Hắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Bùi Hồng Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Bùi Hồng Nhan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/08/1970 Quê quán: Mai Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Bùi Hồng Phong Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/12/1983 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Bùi Hồng Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/08/1983 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Bùi Hồng Tương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Bùi Hữu Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1982 Quê quán: Thanh Long - Thanh Hà - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Bùi Hữu Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/2/1985 Quê quán: Lương THịnh - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Bùi Hữu Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ