Danh sách liệt sĩ Nông Cống, Thanh Hóa
286 hồ sơ ghi quê quán Nông Cống, Thanh Hóa · trang 1/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nông Cống nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Cầu Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thạch Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Trung ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Viết Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Trung ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E228 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Cớt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lương Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01/1983 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Trường sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Tới Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1979 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Trương Nông - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Huyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Viết Nơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1974 Quê quán: Công Mêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Dục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1979 Quê quán: Vạn Hoá - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Thăng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Tất Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Gia Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Tế lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1977 Quê quán: Thượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Sỹ Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 Quê quán: Tiến Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Huyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/7/1966 Quê quán: Tiến Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tư Liểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn De Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/7/1981 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Ninh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Gia Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Bình Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E611 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/3/1983 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nhơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1969 Quê quán: Tâm Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Khuyến Nông - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Doãn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Tân Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đồng Khắc Vệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Văn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Ninh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Duy Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Công Nghiêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Luyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Côi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01/1984 Quê quán: Ninh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thế A Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Nông Quang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1976 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chớp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1977 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1982 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Lưu hương - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khương Phú Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1982 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lâm Hữu Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1980 Quê quán: Tương Lân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: PCY.BTN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Bá Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Bá Lô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Bái Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/08/1979 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Công Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1979 Quê quán: Thanh Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đ Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Côi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Trương Sen - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: