Danh sách liệt sĩ Nông Cống, Thanh Hóa

286 hồ sơ ghi quê quán Nông Cống, Thanh Hóa · trang 2/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nông Cống nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Đình Triệu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Vuông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Bùi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/10/1986 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Khoát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Duy Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Điệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1985 Quê quán: Vân Hà - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Hoàng sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Huy Bường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Tố Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1985 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Huy Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Lê Khắc Xum Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Khang Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1984 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Ca Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Tân Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lê Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Lê Sĩ Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Vạn thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Lê Sỹ Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Long - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lê Thế Phú Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/12/1982 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Lê Thị Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Trọng Lập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1982 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lê Trọng Năm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/03/1987 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lê Trọng Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Bì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Cát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Định Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/8/1982 Quê quán: Tượng Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Đúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Hoá - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Vạn Hoà - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Nhức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Tương Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Quy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/06/1985 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Tại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Tương Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1985 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Xuân Chinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1983 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1986 Quê quán: Yên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E548 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trương Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Lữ Quốc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D21 - đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Lương cao sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Công bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Lương Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1985 Quê quán: Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Lương Hồng Ngọt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lương Hửu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Lương Khắc Biển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lương Văn Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Tân Thích - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Mai Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 Quê quán: Tường Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Ngô Chí Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghĩa Nam - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ