Danh sách liệt sĩ Nông Cống, Thanh Hóa
286 hồ sơ ghi quê quán Nông Cống, Thanh Hóa · trang 3/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nông Cống nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Ngô Công Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Hùng Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1985 Quê quán: Tố Nông - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/12/1982 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thế Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/11/1984 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/9/1984 Quê quán: Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D2 Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Viết Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Ly Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/12/1983 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Chăm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E251 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1970 Quê quán: Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Ninh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Đồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/11/1983 Quê quán: Tượng Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Trương Chung - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đây Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1969 Quê quán: Van Thiêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C9 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1985 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1985 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1970 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Truy Uý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hương Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/8/1982 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Vạn việt - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Vạn thiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xoang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/8/1973 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sẵn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1984 Quê quán: Vạn Thiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thạch Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/9/1982 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thanh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thắng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Mai Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: phòng hậu cần C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trấn ( Chấn ) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Minh Khai - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - D415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Tường Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Tường Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Trương Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1981 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Văn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Thành Công - Nông cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Uyên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1984 Quê quán: Lệ Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1982 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C20=E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D59 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thắng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1983 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Trường Chung - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C5 D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: