Danh sách liệt sĩ Hà Trung, Thanh Hóa
189 hồ sơ ghi quê quán Hà Trung, Thanh Hóa · trang 1/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Trung nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E101 - F325 - P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thoăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Văn Cán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F 471 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cù Minh Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Niêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Gần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Nguyên Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Công Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1975 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 086 - Lữ 71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Khác Phô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mậu Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Bưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D123 - E 230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoằng Sỹ Diệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Nhạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng V Dam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/6/1968 Quê quán: Hà Dinh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Đợt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Hà Lỉnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: BT 31 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Văn Căn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - K5 - F14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đức Quynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C4 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Như Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trí Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hà Ninh - hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Hà Thía - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Ơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Hà Châu - Hà trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Son Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nga Trung - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Hà Hương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đức Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai ngọc Qua Năm sinh: 1/1948 Ngày hy sinh: 23/10/1966 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Phương Châm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Quang Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1973 Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Quang Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Hải Há - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thế Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1971 Quê quán: Hà Hương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Đệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Hà Liêu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Sở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1969 Quê quán: Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Quang Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1981 Quê quán: Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hà Linh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hà Thát - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Điệc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D32 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: