Danh sách liệt sĩ Triệu Sơn, Thanh Hóa
300 hồ sơ ghi quê quán Triệu Sơn, Thanh Hóa · trang 1/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Binh Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Trọng Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/4/1979 Quê quán: Thọ Cương - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Thị Khuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Đông Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Duy Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Viết Dậy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Thọ Xuân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Khá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Dạ Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/8/1966 Quê quán: Hồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Du Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ngự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Đồng Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1984 Quê quán: Tiên Hồng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Lơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ KhẮc Lần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thọ Linh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Thọ ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Doản Hồng Đệ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doãn Trang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Bá Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quốc Hoạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Thọ THế - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Hữu Thuật Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Như Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: H2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quang Cựi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Thọ Kiểm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Thọ Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thọ Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Quảng Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1970 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Xuân Mười Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/10/1983 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Thái Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1986 Quê quán: Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D3 - E101 0BT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Phong - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Hợp Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bạt Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bất Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Chức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Công Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thọ Dực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đăng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Danh Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - E689 - D620 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Cúc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1986 Quê quán: Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Huynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Tiên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Lắm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1985 Quê quán: Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: