Danh sách liệt sĩ Triệu Sơn, Thanh Hóa

300 hồ sơ ghi quê quán Triệu Sơn, Thanh Hóa · trang 2/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Đình Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/7/1982 Quê quán: Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: A382 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Yên Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Rộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1966 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Sậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/9/1968 Quê quán: Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1981 Quê quán: Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần E509 - Đoàn 384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Ấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Thái Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Bây Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Thọ Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Huy Cậy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lê Huy Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Lê Huy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 Quê quán: Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Lê Khắc Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 Quê quán: Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Lê Kim Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Dân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lê kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lê Mậu Lơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Danh Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Lê Minh Thiềng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Năng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1977 Quê quán: Tâm Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Lê Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Lê Ngọc Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Lê Ngọc Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1967 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Ngọc Vê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Lê Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Xuân Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 56A - Đ50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Lê Quang Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Vân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Sỹ Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thọ Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Lê Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lê Thị Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Thọ Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Trọng Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Lê Trọng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Trọng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Tuyên Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Đội 7 Thọ Xuân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Ân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Cơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Danh Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Hơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Khâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đồng Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: Gia Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D3 - E1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Tân Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ