Danh sách liệt sĩ Triệu Sơn, Thanh Hóa

300 hồ sơ ghi quê quán Triệu Sơn, Thanh Hóa · trang 3/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Thước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Minh Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Uý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Lụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lương Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Hồng Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lương Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1966 Quê quán: Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Luyện Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1985 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Mai Duy Phẩm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Mai Thanh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: Giảng Võ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Ng. Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Dân Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1978 Quê quán: Đồng Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Lệch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1961 Quê quán: Đông Lợi - Triệu sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Phú Lâm - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Bá Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Bá Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - Đoàn 1152 - Bộ tổng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Bửu Tấm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/6/1980 Quê quán: Thái Hà - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đăng Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 Quê quán: Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Minh Dên - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D620 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/02/1974 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Tú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/7/1982 Quê quán: Đồng Thăng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hợp lÝ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/7/1982 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1976 Quê quán: Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Hộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Triệu Long - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/7/1982 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Phú Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Tân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Huy Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1971 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Minh Hay Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Đông Trang - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Quốc Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Tài Lực Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Tăng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Dân Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Tăng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1981 Quê quán: Dân Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Tiến Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1971 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Trọng May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Tục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Đông Thăng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Dân lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1967 Quê quán: Vân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Dản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1969 Quê quán: Khuyễn Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Ban Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Xuyên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Nông trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ