Danh sách liệt sĩ Nga Sơn, Thanh Hóa
233 hồ sơ ghi quê quán Nga Sơn, Thanh Hóa · trang 1/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nga Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1975 Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Đào Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Thức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1985 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Viết Kiện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Nga Vinh - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Vinh Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1974 Quê quán: Nga Tiên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Nghi Định - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nga Phúc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Yền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nga Vinh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Nga Giấp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đồng Minh Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Thị Duyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thoại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Nga Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Nga Giái - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Nhớn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1971 Quê quán: Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoả Minh Trịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoá Thanh Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoả Văn Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1983 Quê quán: Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Giáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vẩy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Đình Bật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chí Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E2140 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Nga Thùy - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Minh Sơn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn ổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đức Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1973 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mã Đề Thoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/09/1970 Quê quán: Nga Tiên - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mai Bình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1975 Quê quán: Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Đình Đoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đình Nơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mai Đức Nhuần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/05/1969 Quê quán: Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Đức Vận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Duy Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Duy Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hồng Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1975 Quê quán: Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Huy Thả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Khã Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nga yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: