Danh sách liệt sĩ Ngọc Lạc, Thanh Hóa

151 hồ sơ ghi quê quán Ngọc Lạc, Thanh Hóa · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ngọc Lạc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Chí Cải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Chí Thìn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Hồng An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Hồng Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Đệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1985 Quê quán: Lộc Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D58 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Kim Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Bùi Thế Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1981 Quê quán: Kim Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/6/1966 Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Nguyệt Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Khói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 Quê quán: Nghĩa Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1966 Quê quán: Phùng Giáo - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Mông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Phúc Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhượng (Đình Phương) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1974 Quê quán: Thống Nhất - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Nguyên Ân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1972 Quê quán: Nguyên Tân - Ngọc lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Ngọc Liễn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: K1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Xiêng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Cao Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Cao Minh Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - D Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Cao Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Cao Xuân Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Liêu - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đinh Văn Muộn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Khiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Ngọc Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hà Công Mão Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1982 Quê quán: Kiều Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hà Đình Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hà Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1986 Quê quán: Phùng Minh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hà Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Khắc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Hoàng Ngọc Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Hoàng Xuân Sự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Thuỷ Sơn - Ngọc lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lê Bá Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Nguyên ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Lê Đăng Then Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Vân An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Đình Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Hồng Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Lê Mai Hiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1967 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/6/1973 Quê quán: Phùng Giao - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Sỹ Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Nguyệt Ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Lê Sỹ Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Quang Hiến - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Phú Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 Quê quán: Nguyệt Ân - Ngọc Lặc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Tám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: NN:8 - 65 - 270 - 1719 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E260 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Lê Viết Hoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Phùng Giáo - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Liêu Viết Nhuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lò Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lò Văn Quyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1966 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lương Hồng LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Đồng Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C30 - D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Lương Mạnh Đa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lương Văn phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ