Danh sách liệt sĩ Ngọc Lạc, Thanh Hóa

151 hồ sơ ghi quê quán Ngọc Lạc, Thanh Hóa · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ngọc Lạc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lương Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Xuân Ngôn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Mai Ngọc Nụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Ngà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Tiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - D Bộ - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Phúc thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiết Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Ngọc Khâm - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - D Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Ngọc Trưng - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Minh sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Quảng Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ph Bình Thường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Nguyệt Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Mơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Ngọc liên - Ngọc lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Hùng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Phùng Giáo - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Như Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1976 Quê quán: Phố Cống - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Phúc Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Phạm Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Phú Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Phạm Thúc Lụa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Tuấn Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Thuỷ Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Ảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Vân An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1969 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thuỷ Bai - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1979 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Kênh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Cai Chung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Kiệm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1976 Quê quán: Thạnh Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thuỷ Yên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: E227 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: B23 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: B23 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Thuý Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Thuý Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Tơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Vân Nhanh - Ngọc Lac - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/08/1966 Quê quán: Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Nam Thái - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Nam Thái - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Phan Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Phan Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ