Danh sách liệt sĩ Bá Thước, Thanh Hóa

175 hồ sơ ghi quê quán Bá Thước, Thanh Hóa · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bá Thước nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Công Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1980 Quê quán: Cảm xá - bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Hồng Hắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Hồng Tương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Hữu Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/2/1985 Quê quán: Lương THịnh - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Bùi Huy Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Đền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Linh Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/01/1982 Quê quán: Tiền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Lương Hội - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Điệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Bùi Thanh Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Cổ Lũng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 676 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Bùi Trương Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1984 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Dung Nội - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Lưu Xá - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Khoong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hoà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Đông Quan - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: ĐIền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Thiết Kê - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Lâm Xa - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Yếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Chương Ngọc Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Lân Xá - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đặng Viết Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Đinh Thái Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đỗ Ngọc Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hà Công Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Hà Đức Ban Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Dũng liêm - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Hà Huy Dốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hà Minh Khoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: điềm Quang - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Hà Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1985 Quê quán: Văn Nho - Ba Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Hà Ngọc Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1974 Quê quán: Nho Quan - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hà Ngọc Iển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/06/1978 Quê quán: Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Hà Thanh Nga Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/1/1985 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Hà Thanh Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1983 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Hà Trọng Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Điền Hà - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Hà Văn Ai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/03/1982 Quê quán: Vũng Liêm - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hà Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1987 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Hà Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Vương Lân - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hà Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Hà Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Hà Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Văn nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Hà Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Hà Văn Luận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/1/1985 Quê quán: Lũng Miêu - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Hà Văn Mui Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Hà Văn Nhớ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hà Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Diên Hương - Bà Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  46. Hà Văn Núi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Bán Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hà Văn Ơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hà Văn ót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Bao Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C30 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Hà Văn Phe Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hà Văn Phiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Hà Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1983 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 212 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Hà Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1983 Quê quán: Lủng Niệm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 416 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Hà Văn Riêng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/8/1982 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Hà Văn Thâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hà Văn Thân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/6/1982 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Hà Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Văn nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Lùng Liêm - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hà Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ