Danh sách liệt sĩ Vĩnh Thạch, Thanh Hóa

41 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Thạch, Thanh Hóa.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Thạch nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thạch sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Thạch Công - Vinh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thuý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Thạch An - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Thành Mỹ - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Thảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/11/1982 Quê quán: Thành Vân - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1984 Quê quán: Vĩnh Bình - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Dương Trung Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1984 Quê quán: Thành Hưng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Huy Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1983 Quê quán: Thành Công - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: E217 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Mạnh Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Ngọc Trạo - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lương Ngọc Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1982 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/8/1977 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Thanh Hợp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/8/1992 Quê quán: Thạch Cẩn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11 Quê quán: Thạch Cẩm - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Kim Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/3/1982 Quê quán: Thanh Minh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: D55 - E33 - VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hứng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Thành Vinh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phạm Ngọc Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1980 Quê quán: Vĩnh Tiên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Xuân Văn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/06/1979 Quê quán: Vĩnh Quảng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: Vận tải - D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Vĩnh quảng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Quách Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1982 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Quách Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1982 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Tạ Quang Thiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: 117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Trần Hữu Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1980 Quê quán: Thạch Long - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Hữu Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1980 Quê quán: Thạch Long - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/02/1983 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/9/1983 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trịnh Công Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D16 E 54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trịnh Công Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trịnh Quốc Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - BTL BP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trịnh Quốc Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - BTL Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trịnh Văn Thơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/6/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C3D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trịnh Văn Thơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Mai Kiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Mai Kiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ