Danh sách liệt sĩ Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa

199 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Thuỷ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Hồng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1987 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Hồng Phong Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/12/1983 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Hồng Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/08/1983 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Huy Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1986 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Bùi Khắc Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Khắc Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Minh Khoát Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Minh Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/8/1982 Quê quán: Cẩm Biên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Huệ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/2/1985 Quê quán: Cẩm Trì - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1973 Quê quán: Cẩm Quy - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Dênh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Giao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1987 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Vần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Cẩm Quý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Bình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Cao Hồng Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Cao Kim Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - D Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Cao Quang Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Cao Thái Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Cẩm QuÝ - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - Lữ 243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Cao Thắng Lợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Cao Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1982 Quê quán: Yên Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 54 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Cao Văn Chiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/7/1982 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Cao Văn Cợn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Cẩm giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Cao Văn Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Cao Văn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Cao Văn Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Cao Văn Nghi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/12/1984 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Cao Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Cẩm Quý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Cao Văn Xuyến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/11/1984 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Cao Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Cẩm Thuý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Cẩm Châu - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Đỗ Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Hà Anh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Cẩm Tiên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hà Đoàn Kết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hà Thái Phan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Thái Công - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Hà Tuấn Nhả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hà Văn Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hà Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1974 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hà Văn Trạch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Hà Văn Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Cẩm Tâm - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Hắc Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Hoàng Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 Quê quán: Cẩm Phong - Cảm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  47. Lê Anh Toán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Đình Song Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Câm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Hữu Tuất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Cẩn Dân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Khắc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1984 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Lê Thế Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Tiến Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Toàn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lương Trung Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1980 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Lương Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lưu Đình Thuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Mai Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1982 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Ngô Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Công Tất Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/02/1984 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ