Danh sách liệt sĩ Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa
199 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa · trang 2/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Thuỷ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Đình Dền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/06/1985 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/06/1984 Quê quán: Lâm Trường - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phái Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăng Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 Quê quán: Cẩm Vàng - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1982 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/04/1974 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1983 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Bá Lăng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Cẩm Tuyến - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D22 - E415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1970 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Én Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thôn Chung - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/11/1984 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Cẩm Xuyên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Minh Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Phúc Chang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/12/1970 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Sĩ Chất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Danh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sứng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sứng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/05/1970 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Phan Mạnh Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Quý Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Cẩm yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1983 Quê quán: cẩm Châu - cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 658 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1983 Quê quán: cẩm Châu - cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 658 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Trúc Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1980 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Quách Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Sắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Sắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Mỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E113 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: