Danh sách liệt sĩ Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa
199 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa · trang 3/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Thuỷ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tào Phương Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Cẩm Ninh - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tào Phương Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Cẩm Ninh - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Lợi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/11/1985 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Lơi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22 - 11 - 1985 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1973 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Tân bình - cẩm thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Tân bình - cẩm thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1984 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Triệu Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1984 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1976 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D808 - Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Huy Thông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 02/10/1988 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: D7 E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Huy Thông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 02/10/1988 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1974 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1974 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Tứ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Tứ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Báu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1979 Quê quán: Cẩm yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1979 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D31 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1979 Quê quán: Cẩm phú - Cẩm Thụy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Công Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/09/1968 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Sắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Sắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Hữu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/12/1984 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: A5 - DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Đình Hữu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/12/1984 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: A5 - DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1981 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1981 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Phê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Đình Phê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Minh Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/03/1969 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Minh Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Khiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Phú Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hoá Đơn vị: D bộ 9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Phú Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E Bộ - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E Bộ - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 07 - 1966 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1966 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1987 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1987 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Cẩm Giang - Cẫm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Cẩm Giang - Cẫm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/12/1984 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: A5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: