Danh sách liệt sĩ Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa

199 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa · trang 4/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Thuỷ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trương Văn Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/12/1984 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: A5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1983 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1983 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 Quê quán: Cảm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 Quê quán: Cảm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Xuân Thúy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1969 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thuận Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/12/1982 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Thuận Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/12/1982 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: D19 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ