Danh sách liệt sĩ Thọ Xuân, Thanh Hóa
463 hồ sơ ghi quê quán Thọ Xuân, Thanh Hóa · trang 1/8.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thọ Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Duy Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Quang Linh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/09/1982 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Nùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - Phân trạm C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/11/1981 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cầm Bá Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Vạn Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cẩm Bá Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Vạn Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1985 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Cao Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1967 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Viết Sắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D58 - BT8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Đức Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng đức Thuật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 Quê quán: Cam Khê Nhi - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Loa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Đình Nho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1984 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Thọ điền - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Sắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thọ Quyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: PHC/C 50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Công Lành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/07/1980 Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Xuân Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1980 Quê quán: Xuân trường - Thọ xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Kim By Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Xuân Tướng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Quy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Nguyên Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Như Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Như Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/3/1980 Quê quán: Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D620 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Như Nở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Xuân Tĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1973 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thị San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Sẳn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1984 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thọ Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: H2 - B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Tĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1987 Quê quán: Xuân Hương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Việt Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D5 - E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: