Danh sách liệt sĩ Thọ Xuân, Thanh Hóa
463 hồ sơ ghi quê quán Thọ Xuân, Thanh Hóa · trang 2/8.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thọ Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đỗ Xuân Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Noãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1979 Quê quán: Xuân trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1974 Quê quán: Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1981 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: . - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Quang Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Duyên Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1978 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Như Nhẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lợi - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ninh Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thọ Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hợp Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Trọng Nụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - BCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hóc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1979 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - bộ - E 209. sư 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1979 Quê quán: Hạnh phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/12/1983 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Các Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Hồ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D8 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Sợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thọ Lực - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Chí Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1971 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Công Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Thọ Vực - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Kim Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: BT14 - F571 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Xuân thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê đình Lặt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1978 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Thuận Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/11/1982 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Vàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/2/1985 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Doãn Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1978 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đoản Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đức Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Thọ Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Lữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1975 Quê quán: Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Hách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hiểu Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1974 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 048K.P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hồng Vũ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thọ Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Huy Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đội chuyễn thương Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: