Danh sách liệt sĩ Thọ Xuân, Thanh Hóa

463 hồ sơ ghi quê quán Thọ Xuân, Thanh Hóa · trang 3/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thọ Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Huy Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê ích Dịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 Quê quán: Bắc Cường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê ích Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Khắc Khiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Mạnh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1973 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Thanh Thọ - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Thọ Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Nguyên Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Sướt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Thách Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Can Khê - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Năng Dốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D10 - E4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Xuân Cát - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Xương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Phương Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Xuân Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Quốc Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/06/1983 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Lê Sĩ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Thọ Thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lê Sỹ Dinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Sỹ Long Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Sỹ Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Lê Tất Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Lê Thành Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lê Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Bức Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/05/1975 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lê Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Lê Thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Xuân Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Lê Thị Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1966 Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Lê Thị Tại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Thọ Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Thăng Long - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Lê Thọ Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Thọ Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân dương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Lê Tiến Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Lê Trọng Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1974 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Lê Trọng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1982 Quê quán: Bạc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Lê Trọng Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Trọng Thực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1982 Quê quán: Xuân Tín - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Lê Trường Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Xuân Dương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Bình Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/09/1983 Quê quán: Thị Trấn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Cây Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Thọ minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Xuân Tứ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1983 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Đúng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Thanh Thọ - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Giai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Hào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1983 Quê quán: Thọ Hãi - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thọ lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Hởn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Xuân Lạc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Huế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/06/1983 Quê quán: Xuân hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ