Danh sách liệt sĩ Thọ Xuân, Thanh Hóa

463 hồ sơ ghi quê quán Thọ Xuân, Thanh Hóa · trang 4/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thọ Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Xuân Chương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/12/1982 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1979 Quê quán: Thọ Cường - Thọ xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lỡ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1970 Quê quán: Xuân Thào - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ly Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Triệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1983 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ninh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thọ Thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Oắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Xuân Cảnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/04/1984 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Xuân Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1984 Quê quán: Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Quảng Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Lê Việt Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Viết Lành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Viết Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thọ Lạc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lê Viết Ngữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1981 Quê quán: Thọ lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Lê Viết Ngữ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1983 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Lê Việt Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Xuân tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lê Viết Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/01/1978 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Viết Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1984 Quê quán: Nam Vang - Thọ Xuân - - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Lê Viết Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Việt Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1981 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Lê Xuân Bạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Thọ lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Lê Xuân Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 Quê quán: Xuân Bài - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Xuân Cương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Tính - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Xuân Lư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thọ Bài - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Xuân Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/05/1969 Quê quán: Thọ Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Phú Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Xuân Thay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Lê Xuân Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1973 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1976 Quê quán: Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lò Văn Khiêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Lục Đinh Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lương Bá Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lương Văn Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lưu Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1978 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Lưu Hồng Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lý Đình Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Thọ Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lý Xuân Cả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1982 Quê quán: Xuận Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Mai Văn Dần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Ngô Sư Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Ngô Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Ngô Văn Xê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ