Danh sách liệt sĩ Thọ Xuân, Thanh Hóa

463 hồ sơ ghi quê quán Thọ Xuân, Thanh Hóa · trang 5/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thọ Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Ngô Xuân Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngọc Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/4/1973 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1980 Quê quán: Thọ cải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đại Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/04/1984 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1977 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1970 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Quang Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Doãn Đoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Liên Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Hà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/08/1984 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Khơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1982 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - Phân trạm C - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Khắc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Xuân Chiêm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Khắc Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Thọ Liên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Mẫu Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29 - 12 - 1978 Quê quán: Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1985 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Minh Thục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Ngọc Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Tân Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Quốc Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1979 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Quốc Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/10/1977 Quê quán: Xuân Đức - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Quốc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Xuân Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thanh Huấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Xuân Đài - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thanh Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 Quê quán: Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1970 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tình Báo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Xuân Tịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Tố Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Trọng Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Trọng Quán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D24 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Trọng Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Trường Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Xuân Thiều - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Tư Dũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Tử Mạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Xuân Đàn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1959 Quê quán: Yên bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1980 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D5 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lưn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1985 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ