Danh sách liệt sĩ Thọ Xuân, Thanh Hóa

463 hồ sơ ghi quê quán Thọ Xuân, Thanh Hóa · trang 6/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thọ Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Đồng Vệ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D3 - E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/12/1984 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/7/1982 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/8/1981 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Thọ lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1977 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Mừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Thọ Vượt - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nuyễn Thanh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1971 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1975 Quê quán: Thọ Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Lê Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1984 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Phạm Minh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Trọng Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Cam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1980 Quê quán: Thọ cải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: HTX Thống Nhất - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1977 Quê quán: Xuân lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Nhâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D10 - E64 - Đ75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D10 - E64 - Đ75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1978 Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  36. Phạm Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 06 - 1970 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Xuân Vy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phan Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Phan Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Đậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/04/1980 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Ban 1 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phan Văn Yên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phan Văn Yên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phùng Sỹ Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26368 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phùng Sỹ Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: H2 - 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Quách Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Phú Nhuận - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D200 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Quách Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Phú Nhuận - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D200 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Tạ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 09 - 1967 Quê quán: Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Tạ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Thái Văn Uông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Thái Văn Uông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Phân trạm 6 - Binh trạm 43/K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Thiều Quang Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - Bộ tư lệnh Biên Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Thiều Quang Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - Bộ tư lệnh Biên Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Tô Trọng Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Tô Trọng Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Tô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Thọ Điền - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  59. Tồng Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/05/1967 Quê quán: Xuân Bài - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Tồng Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1967 Quê quán: Xuân Bài - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ