Danh sách liệt sĩ Đông Sơn, Thanh Hóa

195 hồ sơ ghi quê quán Đông Sơn, Thanh Hóa · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đông Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Khắc Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hoằng Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Thọ Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Động Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Đăng Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Đăng Lạc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 04/03/1984 Quê quán: Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Qùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Phác Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đàm Bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1981 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đàm Ngọc Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C20 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Sĩ Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Diệp Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1931 Quê quán: Nhân Lý - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Thế Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Viết Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Thiệu Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Hạ Sỹ - Chiến Sỹ An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Doản Đức Nhân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Doãn Huy Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đoàn Tiến Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Doãn Trọng Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Lưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Đoàn Văn Thống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Dương Hồng Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hà Văn Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hà Văn Nhân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Giới Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Hoàng Minh Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1977 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Đồng Vinh - Đồng Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Hoàng Xuân Hợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. La Đức Thỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Anh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Đông Hoá - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Anh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Bá Cốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Lê Bá Đích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Bá Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 9 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Lê Bá Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Bá Sáu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/9/1981 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Lê Bá Thức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Bá Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Chí Thơm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Đông NInh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Đình Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Đình Lài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Đình Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Doãn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Đông Quan - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Lê Đức Chiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Hậu Lộc - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Đức Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1986 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Duy Chủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Đông Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - D60 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Duy Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Đông Nam - Đông sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Bộ tư lệnh TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Lê Huy Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Huy Nữa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Khắc Hân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Khắc Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Đông Hoá - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Khắc Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Khắc Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Mạnh Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ