Danh sách liệt sĩ Đông Sơn, Thanh Hóa

195 hồ sơ ghi quê quán Đông Sơn, Thanh Hóa · trang 2/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đông Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Minh Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/02/1970 Quê quán: Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Mồng Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Phú Xênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Đông Hà - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Phúc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Chức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Đồng Hoá - Đồng Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Song Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thái Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1976 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Thế Chí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Thế Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1978 Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Thọ Vệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Trí Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Cảnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 05/12/1983 Quê quán: Đông Thạnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Ninh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Dông hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Trung Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 Quê quán: - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Đông hải - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1978 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/11/1978 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Đông Lam - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 25 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Xiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Đông Thi - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: NN:12 - 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Viết Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Lê Viết Hào Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lê Xuân Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1985 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lê Xuân Mật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Đồng Linh - Đồng Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lưu Trọng Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 33 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Tố Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Ngô Văn Triệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Bá Ngàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Bá Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Đông Tịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Bá Tác Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đăng Đáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Đồng Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D8 - KHM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đăng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1979 Quê quán: Đông hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đông Hòa - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/02/1987 Quê quán: Triệu Lý - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đình Phi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1971 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 Quê quán: Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Duy Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 Quê quán: Đông Bỉnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hồng Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hồng Đinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D2 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ