Danh sách liệt sĩ Đông Sơn, Thanh Hóa
195 hồ sơ ghi quê quán Đông Sơn, Thanh Hóa · trang 3/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đông Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1981 Quê quán: Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 Quê quán: Đồng Lệ - Đồng Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thìn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đông Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Ó Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Sếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Đông Lộc - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cuốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Đông Tam - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Đông Hoàn - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Cóc Hạ - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1981 Quê quán: Triệu Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/03/1970 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1979 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/01/1970 Quê quán: Đông An - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 Quê quán: Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quý Bốn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đông Tiế - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Đông Tiên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 Quê quán: Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/03/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Doãn Tuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Doãn Tuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Viết Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Viết Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D13 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thạch Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thạch Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thiệu Bá Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thiệu Bá Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thiều Văn Thắm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Đông Tính - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thiều Văn Thắm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Đông Tính - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thiều Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thiều Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Bưởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phú - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Bưởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Vĩnh Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Na Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/03/1970 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Na Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đông Cường - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: