Danh sách liệt sĩ Thiệu Yên, Thanh Hóa
66 hồ sơ ghi quê quán Thiệu Yên, Thanh Hóa · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thiệu Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Đình Liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Bút Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Thiệu Hiệp - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/9/1980 Quê quán: Yên Ninh - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hồng Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/11/1981 Quê quán: Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bón Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/01/1989 Quê quán: Thiệu vũ - Thiệu yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khương Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Định Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lai Bá Lan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/04/1984 Quê quán: Yên Tân - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Đinh Tường - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Định Tường - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - E22 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Yên Thái - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Thiệu Tâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Bưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Định Hoá - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Thiệu Phúc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1982 Quê quán: Yên Lạc - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1985 Quê quán: Định Yên - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1979 Quê quán: Thành Công - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thị Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Đinh Hải - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Oanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1982 Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Đình Liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1980 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1980 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D5 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Định Liêm - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành. Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/1/1982 Quê quán: Bình Định - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Định liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Nhiên Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Định liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Sĩ Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1980 Quê quán: Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Thị Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/8/1982 Quê quán: Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E217 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Định Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/02/1984 Quê quán: Đinh Yên - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Thọ Phú - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/4/1982 Quê quán: Yên Trường - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1980 Quê quán: Định Thành - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/8/1987 Quê quán: Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thái Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Yên Quý - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Yên Quý - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đinh Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá Đơn vị: C18E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đinh Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1986 Quê quán: Yên Ninh - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1986 Quê quán: Yên Ninh - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1984 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1984 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Cần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1982 Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Cần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1982 Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: QuÝ Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: