Danh sách liệt sĩ Hoằng Hoá, Thanh Hóa

582 hồ sơ ghi quê quán Hoằng Hoá, Thanh Hóa · trang 1/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hoằng Hoá nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Quốc Bân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Thế Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Hoằng Nga - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Trần Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hoắng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cao Bá Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Cao Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Cao Kỳ Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Hoàng Hợp - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Cao Minh Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Cao Ngọc Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hoàng lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Cao Thạch Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Hoàng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E48 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Minh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng hậu cần C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Chu Đình Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Khu điện biên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Chu Đình Nặng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Chu Đình Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Chu Văn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Chu Văn Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Chu Văn Cử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1965 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 5340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Chu Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Hoằng Lưu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đặng Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Đặng Hùng Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Đặng Thái Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Đặng Thế Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Hoằng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đặng Thị Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Binh Trạm 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Đặng Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đặng Văn Nhĩ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Hoàng minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Đặng Xuân Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/09/1983 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Đào Ngọc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đào Trọng Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đào Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1982 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 54 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Đinh Tủ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Hoằng xuyên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Đinh Văn Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Đinh Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đỗ Cao Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Hoằng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đỗ Đức Huê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đỗ Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Đỗ Hồng Thến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đỗ Ngọc Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đỗ Ngọc The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  46. Đỗ Thanh Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoàng Gianh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Đỗ Văn Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Thanh Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Hoàng Long - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đỗ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 325 - QĐ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Đỗ Xuân Châm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hoàng Hà - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Đỗ Xuân Thóc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Đỗ Xuân Thóc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Doãn Đình Chon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hoàng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đoàn Văn Cơ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Đoàn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1982 Quê quán: Hoằng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 54 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Đoàn Văn Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đoàn Xuân Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Quỳ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Đồng Văn Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Dương Công Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Phum Trung Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Hà Ngoc Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: A2 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ