Danh sách liệt sĩ Hoằng Hoá, Thanh Hóa

582 hồ sơ ghi quê quán Hoằng Hoá, Thanh Hóa · trang 2/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hoằng Hoá nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hà Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Tam Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 Quê quán: Phong Chung Thượng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Chuyên gia đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hắc Ngọc Hưng Năm sinh: 1883 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E36 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Đức Chánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/1/1969 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Hữu Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Sỹ Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Hoàng Phu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hồ Xuân Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Yến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hồ Xuân Ky Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hoàng Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D1 E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Hiển Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 09/08/1985 Quê quán: Hoằng Lạc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Hoàng Khuây Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Hoằng Trì - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Hoàng Thắng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Sỹ Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Chạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1983 Quê quán: Lưu Hoàng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Hoàng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Ênh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Hới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Hoằng Đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Vương Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Hoàng Xuân Huây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Hoằng Trì - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lã Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hoàng Đông - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lê Anh Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Anh Nhẹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Hoằng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Anh Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Lê Bá Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Bá Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Bá Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Bá Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Bá Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Bạch Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Chí Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Công Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Đăng Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Đăng Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Hoằng Sơn - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Đăng Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Lê Đình Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Đình Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Đình Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Lê Đình Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Đình Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  53. Lê Đình Ước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Đức Chiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Đức Giao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Hoàng Tiên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Lê Đức Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Lê Đức Trạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Hoàng Vinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Lê Duy Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  59. Lê Duy Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1976 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê Duy Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hoằng Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ