Danh sách liệt sĩ Hoằng Hoá, Thanh Hóa

582 hồ sơ ghi quê quán Hoằng Hoá, Thanh Hóa · trang 3/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hoằng Hoá nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Duy Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoằng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Tuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Gia Đằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Gia Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Gia Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Chân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Hoàng phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/11/1970 Quê quán: Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hoằng Yến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: BT13 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Hợp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/01/1974 Quê quán: Hoàng Châu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C53 - 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Vần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Hoàng Thành - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Blo - 581 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lê Huy Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Hoàng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Huy Đốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Khắc Hân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Khắc Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Khắc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Kim Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Kim Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Mậu Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lê Minh Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Minh Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Minh Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Hoàng Phượng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Nghe Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1973 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lê Ngọc Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Lê Ngọc Đạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hoàng Đại - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Ngọc Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D4 E95C F325C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  33. Lê Như Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Lê Như Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Lê Quang Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Lê Quang Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Quang Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Quốc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Hoàng Thái - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - Lữ 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Lê Quốc Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C813 - E45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Quốc Vui Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lê Sơn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Hoàng sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Lê Tất Báo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hoàng Cát - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Thái Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/08/1985 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Lê Thái Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Thanh Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Thanh Cối Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Hoằng Vinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/10/1982 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Hoàng Quí - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Lê Thế Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Thế Nghiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Hoàng Đại - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Lê Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9 Quê quán: Hoàng Phú - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Lê Thị Duyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Thiếu Uý Q.Y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  55. Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Thiện Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 Quê quán: Hoàng Chính - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Lê Tiến Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - 48 - 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Tiến Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Tiến Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: CI 5 NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Tiến Thông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1990 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D3 E134 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ