Danh sách liệt sĩ Vĩnh Lộc, Thanh Hóa
208 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · trang 1/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bạch Mai Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Doãn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1980 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Sỹ Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1976 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Minh Nhạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhạy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Nội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng A Mong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1966 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Tới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1973 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khổng Văn Ngần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Anh Dìu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/09/1970 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Anh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hữu Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Vinh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Lương Bằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Phấn Khang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Toả Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/08/1974 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1981 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1973 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Văn Giao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D14 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nho Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Vĩnh Thắng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: A D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyên Hùng Luỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Vĩnh Khang - Vinh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: