Danh sách liệt sĩ Như Xuân, Thanh Hóa
144 hồ sơ ghi quê quán Như Xuân, Thanh Hóa · trang 1/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Như Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Mậu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Thịnh Minh - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Xuấn Đức - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/09/1984 Quê quán: Xuân Khanh - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Liền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1982 Quê quán: Mậu Lan - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Xuân Dư - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Mậu Lân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Cầm Bá Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1973 Quê quán: Bình Hưng - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Yến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Ye6n Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Gia Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng úy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải vân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Minh quang - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Lương Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Inh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Khén Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1984 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lang Hồng Cừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Thanh Phong - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lang Sỹ Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Cơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Yên Lê - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Chủng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Chất Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/2/1986 Quê quán: Các Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Đăng Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12 - 1978 Quê quán: Hóa Quỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Đăng Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1979 Quê quán: Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hữu Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Yên Lể - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Như Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/09/1970 Quê quán: Thạch Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Lộc Trúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Cát Vận - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Nhân Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Yên lê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Như Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Phú Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Bình Nhương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Bình Hương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhập Thành - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Tương Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1967 Quê quán: Tân Thành - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Huyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Khởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Mậu Hân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/03/1985 Quê quán: Mậu Lân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Xuân Bình - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhật Thành - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Xuân Bình - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lữ Đình Thụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Thanh Phong - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thanh Kì - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Mậu lân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Toanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: