Danh sách liệt sĩ Như Xuân, Thanh Hóa

144 hồ sơ ghi quê quán Như Xuân, Thanh Hóa · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Như Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Ngô Khắc Phú Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 09/12/1985 Quê quán: Sơn Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Tiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1971 Quê quán: Hải Văn - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E85 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Phương Nam - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Mậu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Xuân Khanh - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doãn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Hải Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E752 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Đảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mậu Lân - Nhu Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Cây Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Xuân Dự - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Xí nghiệp gốm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Bình Dương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiên Tô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Xuân An - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hải Văn - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Xuân Như - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn ới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tấc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Mầu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Thương Minh - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/9/1982 Quê quán: Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Thượng Kim - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/04/1984 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Công Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Hải Vận - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Mây Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Xuân Phúc - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Xuân Phúc - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Quách Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Như Sơn - Như Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Quách Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Như Sơn - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Quách Trọng Kim Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Quách Văn Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Quách Văn Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Quách Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1985 Quê quán: Mậu Lân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Quách Văn Nổm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/03/1971 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Quách Văn Nổm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Quách Văn Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Xuân Thái - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Quách Văn Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Xuân Thái - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Quách Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Quách Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1981 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E726 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Trần Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1981 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E726 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D7 E753 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1985 Quê quán: Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1985 Quê quán: Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trương Quyết Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trương Quyết Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ