Danh sách liệt sĩ Như Xuân, Thanh Hóa

144 hồ sơ ghi quê quán Như Xuân, Thanh Hóa · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Như Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trương Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 Quê quán: Hạnh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trương Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1985 Quê quán: Hạnh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Trương nhi - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Trương nhi - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Kim Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/5/1985 Quê quán: Xuân Đức - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Kim Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 09/05/1985 Quê quán: Xuân Đức - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Lợi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/8/1985 Quê quán: Trương Nghi - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1985 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1968 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vi Hồng Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vi Hồng Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1985 Quê quán: Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1985 Quê quán: Xuân Thao - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Vi Viết Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/05/1967 Quê quán: Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vi Viết Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Xuân Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vi Xuân Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Anh Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vũ Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Liên hà - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ