Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 2/125.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Hữu Trí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03 - 01 - 1975 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Huy Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1986 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Huy Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Đền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Yên Quy - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Đẩu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hoằng Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Khoa Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1978 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1974 Quê quán: Tân Đào - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Kim Xòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Linh Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/01/1982 Quê quán: Tiền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Ngọc Khuê - Lương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Minh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Minh Khoát Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Lương Hội - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Minh Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/8/1982 Quê quán: Cẩm Biên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 Quê quán: Kỳ Thọ - Ngọc Lại - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 Quê quán: Thành Triệu - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E28 - D75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Điệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lão Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C25 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Huệ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/2/1985 Quê quán: Cẩm Trì - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1970 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Trung ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1985 Quê quán: Lộc Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D58 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Quang Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Thanh Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Linh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/09/1982 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thạch Đông - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Bân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Bẻ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 29/3/1967 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Thảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Đông sơn - Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1980 Quê quán: Quang Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Sĩ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Sĩ Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Sĩ Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Sĩ Thiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1974 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Gióng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - 48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thái Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Minh Khai - Tân Hưng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Cổ Lũng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 676 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Kim Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1982 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E160 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nguyệt Ân - Nguyệt Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thế Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Hoằng Nga - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 686
- Hoằng Hoá 582
- Thọ Xuân 463
- Yên Định 356
- Triệu Sơn 300
- Tĩnh Gia 290
- Nông Cống 286
- Hậu Lộc 267
- Nga Sơn 233
- Thiệu Hoá 232
- Vĩnh Lộc 208
- Cẩm Thuỷ 199
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 189
- Bá Thước 175
- Thạch Thành 174
- Ngọc Lạc 151
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 87
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: