Danh sách liệt sĩ Bến Tre
553 hồ sơ ghi quê quán Bến Tre · trang 1/10.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Tre nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- 9 Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Long - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Anh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bảy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Công Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Thắng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/08/1973 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1977 Quê quán: An Thới - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Ẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Quang Nhựt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/08/1967 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Thị Thu Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/09/1968 Quê quán: Lương Phú - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: An Thạnh - Mõ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Châu Bình - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Tân Hưng - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Pháo binh 39F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Muốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/12/1966 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/07/1968 Quê quán: Giồng Trôm - Bến Tre - Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Việt Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Thành Thời - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: A6 - E8 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Cao Minh Chí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1967 Quê quán: Thanh Triệu - Sóc Sỏi - Bến Tre Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đăng Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1978 Quê quán: An Nghĩa Trung - Ba Trì - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Sơn Định - Chợ Lách - Bến Tre Đơn vị: Liên lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Thị út Vấn Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Phúc Hưng - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bắc Thuận - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: C3 - D3 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Hòa Nghĩa - Chợ Lách - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đào Thành Triệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C3 Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Thanh phú - Thành Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Triều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/02/1965 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 1 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Diệp Khả Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06 - 01 - 197 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Chín Văn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Bình Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Công Nhân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Bình Thanh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Lương Hòa - Giống Trộm - Bến Tre Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Hiệp Hương - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/03/1971 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Giọng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 01/10/1962 Quê quán: Hữu Định - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/05/1964 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Tân Hoa - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: C14 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vỉ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C 561 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Chiến Thắng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đa Phước - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Quân y tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phước Hiệp - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Giao bưu Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1996 Quê quán: C.Sơ. Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Hồng Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Thị Kề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thuận Hòa - Trúc Giang - Bến Tre Đơn vị: Biệt động TX . Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Quýnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hai Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1970 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Nhuận Phú Tân - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 - C1 - D2 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Quốc Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/10/1965 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Ban Binh vận H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Phú Đức - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Phú Đức - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D273 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Hương Phong - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Phú Đức - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/02/1967 Quê quán: Tân Trào - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: C26 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoài Diễm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 265 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 553.
Nghĩa trang tại Bến Tre
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bến Tre, bất kể quê ở đâu: