Danh sách liệt sĩ Bến Tre

553 hồ sơ ghi quê quán Bến Tre · trang 2/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Tre nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Huỳnh Sánh Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/03/1968 Quê quán: Thành Phú Đông - Trúc Giang - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thanh Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1966 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Kim Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/01/1968 Quê quán: Thành Thới - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: K13B - Y11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Phát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/01/1974 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F100 Quân Khu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thu Mỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1967 Quê quán: Phú Sơn - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: C45 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tin Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1962 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hùynh Trung Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/07/1967 Quê quán: Hưng Khánh Trung - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C68 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Bên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/05/1950 Quê quán: An Qui - Thạnh Phú - Bến Tre Đơn vị: C941 D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Chày Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 01/01/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Dậm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/03/1966 Quê quán: Hiên Hưng - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: C1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Dọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Thạnh Phú Đông - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1965 Quê quán: Thuận Phú Tân - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Khánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/09/1971 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Quận 4 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C 20 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C22 Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Rờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Hoà - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Trí Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Hương Mỹ - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Đội 6 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Thương nghiệp Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. La Hoà Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1982 Quê quán: Phước Hiệp - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. La Văn Biện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Hữu Định - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. La Văn Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. La Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Lê Chí Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Lê Công Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/06/1972 Quê quán: Khánh Thành Tây - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Lê Đăng Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lê Đoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 04/02/1966 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Báo Phụ nữ GP TW An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Lê Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lê Hoàng Vinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 01/08/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/05/1974 Quê quán: Phước Hiệp - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Lê Hồng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1965 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Lê Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Phú Tân - Mỏ cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Lê Hữu Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Lê Hữu Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D514 Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Quy - An Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Lê Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1978 Quê quán: An Phước - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  38. Lê Quốc Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1964 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Lê Thi Cỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/05/1967 Quê quán: Thành Thời - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Lê Thiện Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: An Định - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: Bộ tư lệnh Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Lê Tiến Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1965 Quê quán: Hưng Hoà - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Lê Trọng Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/06/1948 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1965 Quê quán: Giồng Chôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Bờ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/09/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1968 Quê quán: Chợ Lách, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Chủ lực miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/07/1969 Quê quán: Giồng Trôm - Bến Tre - Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/07/1969 Quê quán: Giồng Trôm - Bến Tre - Bến Tre Đơn vị: D261. An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Chặt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/07/1968 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C 2 - D 261 B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Giới Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: An Hoài Tây - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: K28 - E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Thạch Phú, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Nở Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/08/1972 Quê quán: An Hoà, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Phi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Vinh Thới - Bình Đại - - Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Phiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1969 Quê quán: Hươngquốc - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/05/1965 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 553.

Nghĩa trang tại Bến Tre

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bến Tre, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ