Danh sách liệt sĩ Mỏ Cày, Bến Tre
102 hồ sơ ghi quê quán Mỏ Cày, Bến Tre · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Mỏ Cày nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1977 Quê quán: An Thới - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: An Thạnh - Mõ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Việt Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Thành Thời - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: A6 - E8 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Bình Thanh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Chiến Thắng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đa Phước - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Quân y tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phước Hiệp - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Giao bưu Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Nhuận Phú Tân - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 - C1 - D2 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Kim Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/01/1968 Quê quán: Thành Thới - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: K13B - Y11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hùynh Trung Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/07/1967 Quê quán: Hưng Khánh Trung - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C68 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1965 Quê quán: Thuận Phú Tân - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trí Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Hương Mỹ - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Đội 6 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- La Hoà Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1982 Quê quán: Phước Hiệp - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Chí Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Công Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/06/1972 Quê quán: Khánh Thành Tây - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Đoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 04/02/1966 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Báo Phụ nữ GP TW An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/05/1974 Quê quán: Phước Hiệp - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Phú Tân - Mỏ cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1964 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thi Cỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/05/1967 Quê quán: Thành Thời - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Thiện Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: An Định - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: Bộ tư lệnh Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D48 - Phòng quân báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Y Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Hoà Lộc - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 Quê quán: Định Thủy - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1981 Quê quán: Bình chánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Dịnh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tân - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyên Minh Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Chánh Trung - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: DT12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Tân Thành Tây - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyên Thanh Thau Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Bình Thuỷ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Tân Thành Bình - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: K13 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyên Thi Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: Bình Khánh - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyên Thị Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1966 Quê quán: Thuận Phú Tân - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C150 - E181 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Phước Hiên - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C66 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nhuận Phú Tân - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 03/01/1974 Quê quán: Hòa Lộc - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: B7 - K71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Khánh - Mõ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Tân Trung - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Nhọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phước Hiệp - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Giao bưu BTre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Tân Phú Tây - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C53 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Đa Phước Hội - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Ban GD xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nỵ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Thạnh thới - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Râu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Hưng Chánh Trung - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D46/PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Thu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/04/1968 Quê quán: Minh Đức - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: E215 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: An Thai - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: Y11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/12/1969 Quê quán: An Thanh - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: H2 - S2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Công ẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/11/1970 Quê quán: Bình Chánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Mỹ Lương - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/10/1965 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 Quê quán: Minh Đức - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lương Phú - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tấm Trung - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Răng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/11/1970 Quê quán: Tân Phú Tây - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D46 - phòng quân báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Công Hấu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C10 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Công Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/03/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: Chỉ E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Bến Tre
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bến Tre, bất kể quê ở đâu: