Danh sách liệt sĩ Bến Tre

553 hồ sơ ghi quê quán Bến Tre · trang 3/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Tre nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Chánh hoà - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D48 - Phòng quân báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Thới Thạnh - Thạnh Phú - - Bến Tre Đơn vị: D267B QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/06/1972 Quê quán: Tân Thới - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Y Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Hoà Lộc - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lục Minh Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1971 Quê quán: Long Mỹ - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: D11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lương Ngọc Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Bông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/08/1971 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: An Phước - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D 46/PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Hoà Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Tân Thuỷ - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lý Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Chẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Tân Phú Trung - Giồng Trôm - - Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 Quê quán: Định Thủy - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1965 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1981 Quê quán: Bình chánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Phú Hưng - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Đại Hòa Lộc - Bình Đại - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Định Hòa - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Bá Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1964 Quê quán: Tiên Thuỷ - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Dịnh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Công Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1947 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Trung đoàn 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đồng Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tân - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hoàng Bé Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/01/1950 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hoàng Chông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hùng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Giồng Chôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Giáp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/05/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1965 Quê quán: Thừa Đức - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/11/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/1972 Quê quán: Bình đại, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1962 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C175 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/08/1967 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1949 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyên Minh Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Chánh Trung - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: DT12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Trinh sát tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Tân Thành Tây - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Phú Đức - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thắng Trận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: TânXuân - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thành Nương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/04/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thành Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyên Thanh Thau Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Bình Thuỷ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thị Chữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Tân Thành Bình - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: K13 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thị Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Quới, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyên Thi Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: Bình Khánh - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Nguyên Thị Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1966 Quê quán: Thuận Phú Tân - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C150 - E181 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thị Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Phước Hiên - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C66 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nhuận Phú Tân - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Nguyễn thị Trí Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Hậu cần quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 553.

Nghĩa trang tại Bến Tre

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bến Tre, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ