Danh sách liệt sĩ Bến Tre

553 hồ sơ ghi quê quán Bến Tre · trang 4/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Tre nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/12/1963 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 272 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tư Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 03/01/1974 Quê quán: Hòa Lộc - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: B7 - K71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/04/1949 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/07/1970 Quê quán: Nhơn Trạch - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/01/1972 Quê quán: Lương Phú - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C9 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Chợ Gạo, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Phú Hóa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Biệt động Long Thzành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tương Đa, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: An ninh TP. MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Thanh Phú Đông - Giòng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Khánh - Mõ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/01/1967 Quê quán: Tân Trào. Giồng Trộm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C64 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Tân Trung - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Tiên Long - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Bộ đội Chủ lực miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: E120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1970 Quê quán: Nhân Thạnh - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/06/1966 Quê quán: Mỹ Thuận - Cái Bè - Bến Tre Đơn vị: C300 - E11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chính Nhọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phước Hiệp - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Giao bưu BTre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1965 Quê quán: Giao Hòa - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/09/1969 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - - Bến Tre Đơn vị: C314 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Hữu Thịnh - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Tân Phú Tây - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Chợ Lách - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyên Văn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C53 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/01/1950 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Cảm tử quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Phòng TM T.đội LA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/03/1948 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Bàn Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: Bửu Định - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1966 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Công binh 332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Long Mỹ - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Lương Hòa - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: C11 - E821 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 120 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thanh - G. Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Đa Phước Hội - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Ban GD xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Phong Cầm - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quới Sơn - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: C4 Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/02/1963 Quê quán: Tân Thạch - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1978 Quê quán: Vĩnh Thới - Bình Đại - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1966 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thế Trạch - Thạnh Phú - Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyên Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1967 Quê quán: Quế Điền. Thành Phú, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C61 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 553.

Nghĩa trang tại Bến Tre

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bến Tre, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ